watchers là số nhiều của watcher
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà quan sát, phân tíchdanh từSomeone who observes something closely for professional reasons, such as an analyst or pundit.
- Giám sát viên bầu cửdanh từA political representative aligned with a candidate sent to observe elections to report on irregularities. A scrutineer.
- Người canh thứcdanh từSomeone who keeps vigil.
- Người canh gácdanh từA guard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- watcherDạng gốc (base form)
- watchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chef watcherdanh từ | danh từ | Người xem các chương trình truyền hình có sự tham gia của các đầu bếp nổi tiếng |
| hate-watcherdanh từ | danh từ | Người ghét đồng hồ |
| China watcherdanh từ | danh từ | Người theo dõi các vấn đề thời sự ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| clock-watcherdanh từ | danh từ | Người luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ |
| horse-watcherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tout |
| weight-watcherdanh từ | danh từ | Người theo dõi trọng lượng cơ thể của họ, đặc biệt là khi muốn thon gọn |
| whale watcherdanh từ | danh từ | Người quan sát cũng là cá voi |
| binge-watcherdanh từ | danh từ | Người say sưa xem một chương trình truyền hình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiên thần giám sát
- A kind of angel appointed to watch over the human realm, in particular one of those who became fallen angels and begot the Nephilim.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người canh gác
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc watcherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwacchere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sách người canh thức
- .Anh ấy là người ngắm chim.
- ?Bạn có phải là người ngắm chim không?