Dịch

watcher

B1danh từ (noun)
UK/ˈwɒt͡ʃ.ə/US/ˈwɑ.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà quan sát, phân tíchdanh từSomeone who observes something closely for professional reasons, such as an analyst or pundit.
  2. Giám sát viên bầu cửdanh từA political representative aligned with a candidate sent to observe elections to report on irregularities. A scrutineer.
  3. Người canh thứcdanh từSomeone who keeps vigil.
  4. Người canh gácdanh từA guard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watcherDạng gốc (base form)
  2. watchersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chef watcherdanh từNgười xem các chương trình truyền hình có sự tham gia của các đầu bếp nổi tiếng
hate-watcherdanh từNgười ghét đồng hồ
China watcherdanh từNgười theo dõi các vấn đề thời sự ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
clock-watcherdanh từNgười luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ
horse-watcherdanh từĐồng nghĩa với tout
weight-watcherdanh từNgười theo dõi trọng lượng cơ thể của họ, đặc biệt là khi muốn thon gọn
whale watcherdanh từNgười quan sát cũng là cá voi
binge-watcherdanh từNgười say sưa xem một chương trình truyền hình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiên thần giám sát
  1. A kind of angel appointed to watch over the human realm, in particular one of those who became fallen angels and begot the Nephilim.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người canh gác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwacchere

Ví dụ

  • sách người canh thức
  • .Anh ấy là người ngắm chim.
  • ?Bạn có phải là người ngắm chim không?

AI