Dịch

watchman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người canh gácdanh từA man set to watch: a man who keeps guard, especially one who guards a building, or the streets of a city, by night; (loosely) any such person of any sex or gender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. watchmanDạng gốc (base form)
  2. watchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

night watchmandanh từTrước lực lượng cảnh sát, một người được thị trấn hoặc thành phố bổ nhiệm để đi bộ trên đường phố vào ban đêm và bảo vệ những kẻ trộm khỏi những tên tội phạm và kẻ cướp
night watchman statedanh từChính phủ bị giới hạn ở mức tối thiểu các chức năng, thường chỉ là quân đội, cảnh sát và tòa án
watchman's clockdanh từMáy dò của người canh gác trong đó thiết bị ghi lại thời gian ghé thăm một số trạm được chứa trong một chiếc đồng hồ
watchman's rattledanh từDụng cụ có lưỡi rung được cố định trong một khung, trượt qua răng của bánh cóc và tạo ra âm thanh khàn khàn lớn khi quay tròn, từng được người canh gác sử dụng để cảnh báo nguy hiểm
watchman's detectordanh từThiết bị để ghi lại thời gian khi người canh gác đến trạm trong chuyến đi của mình
watchman's time detectordanh từĐồng nghĩa với watchman's detector

Ví dụ

  • , Stine , ; , " ," [.]Chuyện xảy ra là vào một buổi tối nọ, Stine và người đầu bếp đang ngồi trong phòng của họ, sửa chữa đồ đạc của họ; Đã gần đến giờ đi ngủ, vì người canh gác đã hát "Mười giờ", nhưng không hiểu sao việc may vá và khâu vá thực sự diễn ra rất chậm[.]
  • .Người bảo vệ đêm có một con chó nghiệp vụ.
  • .Người bảo vệ ngồi vắt chéo chân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người canh gác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaccheman

AI