Dịch

watch out

động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Coi chừngđộng từTo be aware or conscious; to look closely or carefully; to use caution. Often used in the imperative.
  2. Cẩn thận, coi chừng, đề phòngthán từUsed to warn someone of an imminent danger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watch outNguyên thể (infinitive)
  2. watches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. watched outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. watching outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • !Chú ý vật rơi!
  • ! .Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
  • , .Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.

AI