Dịch

caveat

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lời cảnh báo, sự lưu ýdanh từA warning.
  2. Điều kiện, điều khoản hạn chếdanh từA qualification or exemption.
  3. Sự phản đối chính thứcdanh từA formal objection.
  4. Đưa ra điều kiện, cảnh báođộng từngoại động từ (transitive)To qualify a statement with a caveat or proviso.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caveatNguyên thể (infinitive)
  2. caveatsSố nhiều (plural)
  3. caveatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caveattedPhân từ II (past participle)
  5. caveatingPhân từ I (present participle)
  6. caveattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

caveat loandanh từĐồng nghĩa với bridge loan
caveat emptorcụm từDùng như một lời cảnh báo cho bất kỳ ai mua một mặt hàng nào đó rằng có thể có những vấn đề hoặc lỗi không lường trước được với mặt hàng được mua
caveat lectorcụm từNgười đọc hãy cẩn thận
patent caveatChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Thông báo tranh chấp đất đai
  1. A formal notice of interest in land under a Torrens land-title system.

Ví dụ

  • : you’ll , , .Có ít nhất một điều lưu ý trong tu luyện: bạn sẽ chỉ phải tuân theo một kỷ luật duy nhất, chẳng hạn như theo Bhaiṣajyaguru, Đức Phật Dược Sư.
  • ’ .Dấu hiệu đã rõ ràng rằng sự ủng hộ của người Mỹ đối với việc trục xuất hàng loạt đi kèm với đủ loại điều kiện và điều khoản hạn chế.
  • .Vẫn chưa rõ liệu người mua sau khi trao đổi hợp đồng có bị coi là có hành vi trì hoãn hay không nếu không nộp đơn ngăn chặn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcaveat“may he/she/it beware”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)kewh₁-“to heed, look, feel, take note of”

Cùng gốc (doublet)show

AI