Dịch

condition

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. trạng thái, tình trạngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a particular state or quality of something
  2. điều kiện, điều kiện (yêu cầu)danh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a requirement or stipulation that must be met
  3. tình trạng sức khỏe, bệnhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the health status or illness of a person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conditionNguyên thể (infinitive)
  2. conditionsSố nhiều (plural)
  3. conditionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conditioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in… conditiontrong tình trạng…to be in pristine/excellent/perfect conditionở tình trạng nguyên vẹn/tuyệt hảo/hoàn hảo
  • the condition of sthtình trạng của cái gìThe condition of the roads is poor.Tình trạng đường xá rất tệ.
  • in (a)… conditiontrong tình trạng…The motorcyclist was in a critical condition in hospital last night.Đêm qua người đi xe máy đang trong tình trạng nguy kịch tại bệnh viện.
  • in sb's conditiontrong tình trạng của aiShe shouldn't be smoking in her condition.Cô ấy không nên hút thuốc trong tình trạng này của mình.
  • under… conditionstrong điều kiện…They were working under appalling conditions.Họ làm việc trong những điều kiện tồi tệ.
  • conditions for sbđiều kiện cho aito improve conditions for workerscải thiện điều kiện cho công nhân

Cụm từ (phrase)

in good conditionTình trạng tốt
living conditionsdanh từĐiều kiện sống
medical conditiondanh từTình trạng bệnh lý
on condition thatliên từVới điều kiện là
weather conditionsĐiều kiện thời tiết
working conditionsdanh từĐiều kiện làm việc
pre-existing conditiondanh từTình trạng bệnh lý bắt đầu trước khi bảo hiểm y tế của một người có hiệu lực
under the condition thatVới điều kiện là

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 10
Điều kiện logic
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều kiện logic, mệnh đề điều kiệnA logical clause or phrase that a conditional statement uses. The phrase can either be true or false.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều kiện
Rèn luyện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicondicioun
  2. từ tiếng Pháp cổcondicion
  3. từ tiếng Latinhcondicio

Ví dụ

  • .Các báo cáo quốc gia về thực trạng giáo dục công lập rất ảm đạm.
  • .Bảo vệ môi trường là điều kiện cho sự bền vững.
  • .Bệnh nhân của chúng tôi hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.

AI