Dịch

fettle

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfɛtl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Trạng thái thể chất; lò xo hoặc trang trídanh từA state of physical condition; kilter or trim.
  2. Trạng thái tinh thần của một người; tinh thầndanh từOne's mental state; spirits.
  3. Cát dùng để lót lò nungdanh từSand used to line a furnace.
  4. Sắp xếp, sửa chữađộng từTo sort out, to fix, to mend, to repair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fettleNguyên thể (infinitive)
  2. fettlesSố nhiều (plural)
  3. fettledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fettlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

in fine fettlecụm giới từTrong tình trạng tốt; năng động, phù hợp

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Đường may để lại do sự gặp nhau của các mảnh khuôn
  1. A seam line left by the meeting of mould pieces.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifetlen“(verb) to bestow; to fix, prepare, put in place; to prepare (oneself) for battle, gird up; to shape; to be about to, or to ready (oneself) to stay; (adjective) shaped (well or poorly)”
  2. từ tiếng Anh cổfetel“belt, girdle, fettle”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fatilaz

Ví dụ

  • () trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
  • 2-8-2 […] , .
  • What’s ?

AI