Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Trạng thái thể chất; lò xo hoặc trang trídanh từA state of physical condition; kilter or trim.
- Trạng thái tinh thần của một người; tinh thầndanh từOne's mental state; spirits.
- Cát dùng để lót lò nungdanh từSand used to line a furnace.
- Sắp xếp, sửa chữađộng từTo sort out, to fix, to mend, to repair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in fine fettlecụm giới từ | cụm giới từ | Trong tình trạng tốt; năng động, phù hợp |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Đường may để lại do sự gặp nhau của các mảnh khuôn
- A seam line left by the meeting of mould pieces.
Họ từ (word family)
cùng gốc fettleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifetlen“(verb) to bestow; to fix, prepare, put in place; to prepare (oneself) for battle, gird up; to shape; to be about to, or to ready (oneself) to stay; (adjective) shaped (well or poorly)”
- từ tiếng Anh cổfetel“belt, girdle, fettle”
- từ tiếng German nguyên thủy*fatilaz
Ví dụ
- () trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
- 2-8-2 […] , .
- What’s ?