fettler
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người duy trì các tuyến đường sắtdanh từA person who maintains railway lines.
- Người có công việc là chà nhám và mài những khuyết điểm nhỏ trên vật đúc bằng kim loại và gốmdanh từSomeone whose job is to sand and grind small imperfections from metal and ceramic castings.
- Một người hay mày mò hoặc mày mò mọi thứdanh từSomeone who fiddles or tinkers with things.
- Người bạn hoặc người bạn đờidanh từA friend or mate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fettlerDạng gốc (base form)
- fettlersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con đà điểu
- Con đà điểu; người chăm sóc ngựa trong hầm mỏAn ostler; one who looks after the horses in a mine.