Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dầu dưỡng tócdanh từđếm được (countable)Anything that improves the condition of something.
- Dầu xả, dầu dưỡng tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hair conditioner.
- Nước xả vảidanh từFabric conditioner, fabric softener.
- Huấn luyện viên thể lựcdanh từđếm được (countable)Someone who trains athletes or racehorses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conditionerDạng gốc (base form)
- conditionersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air conditionerdanh từ | danh từ | Điều hòa, điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh |
| fabric conditionerdanh từ | danh từ | Nước xả vải |
| hair conditionerdanh từ | danh từ | Dầu xả |
| leave-in conditioner | Dầu xả khô | |
| skin conditioner | Chất dưỡng da | |
| water conditionerdanh từ | danh từ | Thiết bị hoặc hệ thống được thiết kế để cải thiện chất lượng nước bằng cách thay đổi cấu trúc của khoáng chất cứng hoặc loại bỏ các tạp chất như clo mà không cần sử dụng muối hoặc loại bỏ hoàn toàn khoáng chất |
| cassette air conditionerdanh từ | danh từ | Máy điều hòa không khí treo trần, treo tường hoặc treo, dùng khi không gian bị hạn chế do không có sẵn tường để lắp hệ thống phân chia hoặc nơi có không gian trần hạn chế cho hệ thống ống dẫn |
| split-system air conditionerdanh từ | danh từ | Máy điều hòa không khí trong đó bộ trao đổi nhiệt môi trường bên trong (bay hơi) được ngăn cách một khoảng với bộ trao đổi nhiệt môi trường bên ngoài (bộ ngưng tụ) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy ép cỏ khô
- đếm được (countable)Máy ép cỏ khô, máy đập cỏ khôAn agricultural machine that crimps and crushes newly cut hay to promote faster and more even drying.
Họ từ (word family)
cùng gốc conditionerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã sửa máy điều hòa.
- .Bật máy điều hòa lên.
- .Máy điều hòa đang bật.
Xuất hiện ở từ khác
- conditiondễ nhầmdầu xả tóc, không phải ‘điều kiện’