Dịch

conditioner

C1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dầu dưỡng tócdanh từđếm được (countable)Anything that improves the condition of something.
  2. Dầu xả, dầu dưỡng tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hair conditioner.
  3. Nước xả vảidanh từFabric conditioner, fabric softener.
  4. Huấn luyện viên thể lựcdanh từđếm được (countable)Someone who trains athletes or racehorses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conditionerDạng gốc (base form)
  2. conditionersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air conditionerdanh từĐiều hòa, điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh
fabric conditionerdanh từNước xả vải
hair conditionerdanh từDầu xả
leave-in conditionerDầu xả khô
skin conditionerChất dưỡng da
water conditionerdanh từThiết bị hoặc hệ thống được thiết kế để cải thiện chất lượng nước bằng cách thay đổi cấu trúc của khoáng chất cứng hoặc loại bỏ các tạp chất như clo mà không cần sử dụng muối hoặc loại bỏ hoàn toàn khoáng chất
cassette air conditionerdanh từMáy điều hòa không khí treo trần, treo tường hoặc treo, dùng khi không gian bị hạn chế do không có sẵn tường để lắp hệ thống phân chia hoặc nơi có không gian trần hạn chế cho hệ thống ống dẫn
split-system air conditionerdanh từMáy điều hòa không khí trong đó bộ trao đổi nhiệt môi trường bên trong (bay hơi) được ngăn cách một khoảng với bộ trao đổi nhiệt môi trường bên ngoài (bộ ngưng tụ)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy ép cỏ khô
  1. đếm được (countable)Máy ép cỏ khô, máy đập cỏ khôAn agricultural machine that crimps and crushes newly cut hay to promote faster and more even drying.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã sửa máy điều hòa.
  • .Bật máy điều hòa lên.
  • .Máy điều hòa đang bật.

AI