Nghĩa chính
- Điều hòa, điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnhdanh từA machine that is used to control temperature and humidity in an enclosed space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- air conditionerDạng gốc (base form)
- air conditionersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cassette air conditionerdanh từ | danh từ | Máy điều hòa không khí treo trần, treo tường hoặc treo, dùng khi không gian bị hạn chế do không có sẵn tường để lắp hệ thống phân chia hoặc nơi có không gian trần hạn chế cho hệ thống ống dẫn |
| split-system air conditionerdanh từ | danh từ | Máy điều hòa không khí trong đó bộ trao đổi nhiệt môi trường bên trong (bay hơi) được ngăn cách một khoảng với bộ trao đổi nhiệt môi trường bên ngoài (bộ ngưng tụ) |
| air-condanh từ | danh từ | Điều hòa không khí |
Xuất hiện ở từ khác
- aireTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tom nói là anh ta đã cố sửa cái điều hòa cả ngày.
- .
- .