aire
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈaiɾe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- không khídanh từA1The mixture of gases that surrounds the Earth and that we breathe.
- máy điều hòa, máy lạnhdanh từA2Short for air conditioning or air conditioner.
- gió, luồng giódanh từA2A light wind or breeze.
- không trung, ngoài trờidanh từB1The open space above the ground or outdoors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aire acondicionado | Máy điều hòa | |
| aire puro | Không khí trong lành | |
| al aire libretrạng từ | trạng từ | Ngoài trời |
| dar un aire a alguien | Có nét giống ai đó | |
| tomar el aire | Hóng gió, hít thở không khí | |
| aire libre | Ngoài trời | |
| cambiar de aire | Thay đổi không khí | |
| darse aires | Lên mặt, kiêu ngạo |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thán từ (interjection) 1
Vẻ
- Vẻ, thần thái, phong tháiair (a feeling or sense)
Ví dụ
- .Anh ấy lúc nào cũng toát lên vẻ âu lo.
- .Không khí được cấu tạo từ oxy và nitơ.
- .Không khí sạch hơn sau cơn mưa.
Họ từ (word family)
cùng gốc aireNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- atmosphereTiếng Anhtương đương
- airesdễ nhầmDạng số ít của cùng từ; dùng khi không cần số nhiều.