Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- không khí, khí trờidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the invisible mixture of gases surrounding the Earth that people and animals breathe
- không trung, bầu trờidanh từA2không đếm được (uncountable)đi với thethe space above the ground or earth, where planes fly
- vẻ, phong thái, dáng vẻdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the general appearance or manner that someone or something seems to have
- làm thoáng khí, thông gióđộng từB1ngoại động từ (transitive)to cause fresh air to enter a room or building to remove bad smells or moisture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/into the airtrên/trong không trungWave your hands in the air!Vẫy tay trên không trung nào!
- through the airqua không trungI remember flying through the air on my garden swing.Tôi nhớ bay qua không trung trên chiếc xích đu trong vườn.
- by airbằng đường hàng khôngIt only takes three hours by air.Đi đường hàng không chỉ mất ba tiếng.
- air of sthbầu không khí của cái gìThe room had an air of luxury.Căn phòng có bầu không khí sang trọng.
- air (sth)phơi (cái gì)
- air sthcông khai cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Khí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the four elements of the ancient Greeks and Romans.
Họ từ (word family)
cùng gốc airNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaire
- từ tiếng Pháp cổair
- từ tiếng Latinhāēr
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Càng lên cao, không khí càng loãng.
- .Đàn chim cất cánh bay vút lên bầu trời.
- , , . , , , , .Cô gái cúi xuống hái một bông hồng, và khi cô nghiêng người trên cành hoa, đường nét khuôn mặt cô hiện ra rõ ràng. Cô đưa bông hoa lên mặt hít một hơi thật sâu, rồi bước lên bậc thềm, băng qua hiên nhà, mở cửa mà không gõ và bước vào nhà với phong thái của một người hoàn toàn thân thuộc.