Dịch

aria

C1danh từ (noun)
US/ˈɑɹiə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thể loại Ariadanh từA musical piece written typically for a solo voice with orchestral accompaniment in an opera or cantata.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ariaDạng gốc (base form)
  2. ariasSố nhiều (plural)
  3. arie (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

famous ariaKhúc aria nổi tiếng
operatic ariaKhúc aria opera
sing an ariaHát khúc aria
solo ariaKhúc aria đơn ca
WAI-ARIAdanh từ riêngViết tắt của Web Accessibility Initiative – Accessible Rich Internet Applications: một thông số kỹ thuật do W3C công bố chỉ rõ cách tăng khả năng truy cập của các trang Web

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýaria
  2. từ tiếng Latinhāerem
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀήρaḗr“air”

Cùng gốc (doublet)air

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hy sinh mọi thứ vì Aria.
  • .Cậu bé người Tây Ban Nha đó có thể hát một khúc aria của Mozart.
  • .Khúc aria thứ ba là phần cô ấy thể hiện giọng hát tốt nhất.

AI