Dịch

air up

động từ (verb)
UK/ˌɛə ˈʌp/US/ˌɛɚ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Làm phồng lên (thứ gì đó, chẳng hạn như lốp xe hoặc nệm hơi)động từngoại động từ (transitive)To inflate (something, such as a tire or air mattress).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. air upNguyên thể (infinitive)
  2. airs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aired upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. airing upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI