Dịch

atmosphere

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bầu không khí, không khídanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mood or feeling that is experienced in a particular place or situation.
  2. khí quyển, tầng khí quyểndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The envelope of gases surrounding the earth or another planet.
  3. không khídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The air in a particular place.
  4. atmôfe, đơn vị áp suất atmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of pressure equal to the average atmospheric pressure at sea level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atmosphereDạng gốc (base form)
  2. atmospheresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atmosphere of suspicionKhông khí nghi ngờ
charged atmosphereKhông khí căng thẳng
create a friendly atmosphereTạo không khí thân thiện
heavy atmosphereKhông khí căng thẳng
political atmosphereBầu không khí chính trị
standard atmosphereAtmôfe tiêu chuẩn
tense atmosphereKhông khí căng thẳng
upper atmospheredanh từTầng trung lưu, tầng nhiệt và tầng ngoài

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Diễn viên quần chúng
  1. không đếm được (uncountable)Extras in a scene who have no spoken lines.

Ví dụ

  • .Bầu không khí thật kinh khủng.
  • .Mặt trăng không có khí quyển.
  • , .Sắc đỏ thẫm cuối cùng đã tan biến ở phía tây, và chiều sâu của bầu không khí tím đậm vẫn không bị phá vỡ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không khí

Nguồn gốc (etymology)

atmo--sphere

  1. mượn từ tiếng Phápatmosphère
  2. từ tiếng Latinh mớiatmosphaera
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀτμόςatmós“steam”

AI