Dịch

atmospheric

C1tính từ (adjective)
UK/ˌatməsˈfɛɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc không khítính từOf, relating to, produced by, or coming from the atmosphere.
  2. Mờ, đục mờtính từTranslucent or hazy.
  3. Gợi cảm xúc đặc trưng, tạo không khítính từEvoking a particular emotional or aesthetic quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atmosphericDạng gốc (base form)
  2. more atmosphericSo sánh hơn (comparative)
  3. most atmosphericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

atmospheric pressuredanh từ(vật lý học, khí tượng học) Áp suất khí quyển
National Oceanic and Atmospheric Administrationdanh từ riêngCơ quan chính phủ liên bang chuyên nghiên cứu khoa học về đại dương và khí quyển. NOAA là một bộ phận của Bộ Thương mại Hoa Kỳ
atmospheric tidedanh từSóng áp suất trong khí quyển tương tự như thủy triều của đại dương, được tạo ra bởi ảnh hưởng hấp dẫn của mặt trăng và bởi sự giãn nở và co lại nhiệt
atmospheric waterdanh từNước có trong bầu khí quyển Trái đất ở dạng khí, lỏng và rắn
atmospheric riverdanh từDải ẩm khí quyển hẹp và dài vận chuyển nhiều hơi nước, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới, theo cách bề ngoài tương tự như cách một con sông trên cạn vận chuyển nước
atmospheric oxygendanh từPhân tử oxy O₂ (oxy diatomic), trái ngược với nguyên tố O (oxy đơn nguyên tử)
atmospheric hammerdanh từĐồng nghĩa với air hammer
atmospheric escapedanh từSự mất mát khí quyển của hành tinh vào không gian bên ngoài

Ví dụ

  • bộ phim kinh dị có không khí u ám
  • .Âm nhạc có không khí đặc trưng
  • .Áp suất khí quyển cao

AI