Dịch

aura

B2danh từ (noun)
UK/ˈɔː.ɹə/US/ˈoɹ.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tỏa radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subtle emanation or exhalation of any substance, such as an aroma or odour.
  2. Không khí, vẻ, cảm giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với aboutA distinctive atmosphere or quality surrounding or associated with something or someone.
  3. Hào quang, trường năng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A supposed emanation from and surrounding a living person or thing, regarded by mystics as consisting of the essence of the individual.
  4. Thần thái, khí chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The charisma or suave excellence of a person, especially implying their vibe or energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. auraDạng gốc (base form)
  2. aurae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. auræ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. aurasSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • aura (of sth)hào quang (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

aura of confidenceVẻ tự tin
aura of mysteryVẻ bí ẩn
have an auraCó khí chất
migraine auraTiền triệu đau nửa đầu
opal auradanh từĐồng nghĩa với angel aura
aqua auradanh từDạng thạch anh liên kết với kim loại, thường là vàng, để tạo cho nó vẻ ngoài màu xanh sáng
aura farmđộng từTham gia vào việc canh tác hào quang: “trang trại” (tham gia vào các nỗ lực phối hợp hoặc lặp đi lặp lại bị người khác coi là không hấp dẫn hoặc hấp dẫn) hào quang (một thẩm mỹ đáng mơ ước)
pearl auradanh từĐồng nghĩa với angel aura

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiền triệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subjective sensation experienced at the onset of a neurological condition, especially a migraine headache or epileptic seizure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaura“a breeze, a breath of air, the air”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὔραaúra“breeze, soft wind”

Cùng gốc (doublet)eastairaria

Ví dụ

  • .Những thành công gần đây đã đem lại cho anh ấy vẻ bất khả chiến bại.
  • .Anh ấy có khí chất đỉnh cao.
  • .Cô ấy đã xâm nhập vào trường hào quang của tôi.

AI