Nghĩa chính
- Bằng cách nghetrạng từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to sound or the ear; via or through the sense of hearing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aurally challengedtính từ | tính từ | Điếc hoặc khó nghe |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc aurallyVí dụ
- , , .