Dịch

aurally

trạng từ (adverb)
UK/ˈɔːɹ.əl.i/US/ˈoɹ.ə.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bằng cách nghetrạng từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to sound or the ear; via or through the sense of hearing.

Cụm từ (phrase)

aurally challengedtính từĐiếc hoặc khó nghe

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI