Dịch

aural

C2tính từ (adjective)
UK/ˈɔːɹəl/US/ˈɔɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về taitính từOf or pertaining to the ear.
  2. Thuộc về thính giáctính từOf or pertaining to sound or hearing.
  3. Thuộc về hào quangtính từOf or pertaining to an aura.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auralDạng gốc (base form)
  2. more auralSo sánh hơn (comparative)
  3. most auralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

supra-auraltính từẤn vào tai và bịt kín tai ngoài (trái ngược với việc đặt vào tai, treo lên tai hoặc bao quanh tai)
aural toiletdanh từThủ tục được sử dụng để làm sạch phần thịt thính giác bên ngoài bằng sáp và các mảnh vụn khác
intra-auraltính từWithin the ear.chưa dịch
aural wallpaperdanh từPiped music; Muzak.chưa dịch
aurally challengedtính từĐiếc hoặc khó nghe

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhauralis
tính từ
  1. từ tiếng Latinhaura“moving air, breeze, vital air”

Ví dụ

  • , half-past .Bác sĩ tai mũi họng khám vào thứ Hai và thứ Năm, lúc một giờ rưỡi.
  • , , , .Anh ta nhạy cảm với mọi tiếng cọt kẹt và va đập, sự mỏng manh của các bức tường, như thể khu chung cư là một loại nhà tù toàn cảnh bằng âm thanh truyền mọi âm thanh đến những cư dân khác, để mọi người nghe lén chuyện của nhau.
  • .Bài kiểm tra nghe là phần thử thách nhất của kỳ thi.

AI