aura
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈauɾa/
Nghĩa chính
- Hào quangdanh từaura
- Kền kền gà tâydanh từthe turkey vulture and related species in the genus Cathartes, carrion-eating birds native to the Americas
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auraDạng gốc (base form)
- aurasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aura espiritual | Hào quang tâm linh | |
| aura misteriosa | Hào quang bí ẩn | |
| aura negativa | Hào quang tiêu cực | |
| aura positiva | Hào quang tích cực | |
| farmear aurađộng từ | động từ | Đến trang trại hào quang |
Họ từ (word family)
cùng gốc auraNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Aura ma quái của cung điện làm mọi người lo lắng dù không ai nói.
- .Laura có aura hiện ra.
- " " .Xin đừng ra với "cuộc chiến aura" của các bạn hay những chuyện vô nghĩa đó.