Dịch

aura

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈauɾa/

Nghĩa chính

  1. Hào quangdanh từaura
  2. Kền kền gà tâydanh từthe turkey vulture and related species in the genus Cathartes, carrion-eating birds native to the Americas

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auraDạng gốc (base form)
  2. aurasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aura espiritualHào quang tâm linh
aura misteriosaHào quang bí ẩn
aura negativaHào quang tiêu cực
aura positivaHào quang tích cực
farmear aurađộng từĐến trang trại hào quang

Họ từ (word family)

cùng gốc aura

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Aura ma quái của cung điện làm mọi người lo lắng dù không ai nói.
  • .Laura có aura hiện ra.
  • " " .Xin đừng ra với "cuộc chiến aura" của các bạn hay những chuyện vô nghĩa đó.

AI