Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cảm giácdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An atmosphere or aura felt to belong to a person, place or thing.
- Điều thú vị, điều hợp thờidanh từSomething that is good, trendy, pleasant, or atmospheric; a thing or person with a good vibe.
- Đàn vibraphonedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A vibraphone.
- Kích thích bằng máy rungđộng từngoại động từ (transitive)To stimulate with a vibrator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vibe (to/with sth)nhún nhảy theo cái gì, tận hưởng cái gì
- vibe with sb/sthhòa hợp với ai/cái gì, ăn ý với ai/cái gìI don't really vibe with the feel of the place.Tôi không thực sự cảm thấy hòa hợp với không khí ở nơi này.
- vibe off sbhòa hợp với ai, bắt nhịp với aiMusicians usually love playing with other artists they admire and can vibe off.Các nhạc sĩ thường rất thích biểu diễn cùng những nghệ sĩ khác mà họ ngưỡng mộ và có thể bắt nhịp.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Sự rung động
- Vibration.
Họ từ (word family)
cùng gốc vibeVí dụ
- .Cặp đôi đã hủy buổi đi chơi tối khi họ cảm thấy có điều gì đó không ổn từ người trông trẻ mới.
- . , $75 $100 . $9 2021, 2022. .Substack biết điều này. Họ đã cố gắng huy động vốn năm ngoái, tìm kiếm từ 75 triệu đến 100 triệu đô la từ các nhà đầu tư. Nhưng doanh thu năm 2021 chỉ đạt 9 triệu đô la, và một mức định giá cao ngất ngưởng trên doanh thu tương đối thấp không còn là xu thế vào năm 2022. Công ty đã bỏ cuộc.
- […] .[…] một chiếc máy rung có bộ điều khiển riêng được kết nối bằng một sợi cáp mỏng.