Dịch

vibe out

động từ (verb)
US/ˌvaɪb ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Thả mình theo nhạcđộng từnội động từ (intransitive)To lose oneself in music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibe outNguyên thể (infinitive)
  2. vibes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vibed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vibing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • [ ] , , ' .Tôi với anh ấy [DJ Esco] khá thân, kiểu như tôi chỉ rửa xe cho anh ấy rồi thỉnh thoảng anh ấy lại tới đó và thả mình theo nhạc.

AI