Nghĩa chính
- Thả mình theo nhạcđộng từnội động từ (intransitive)To lose oneself in music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vibe outNguyên thể (infinitive)
- vibes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vibed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vibing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- [ ] , , ' .Tôi với anh ấy [DJ Esco] khá thân, kiểu như tôi chỉ rửa xe cho anh ấy rồi thỉnh thoảng anh ấy lại tới đó và thả mình theo nhạc.