Dịch

vibe with

động từ (verb)
US/ˌvaɪb wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Hợp gu vớiđộng từngoại động từ (transitive)To match (a feeling); to feel good or right with.
  2. Có mối quan hệ tốt với (ai đó hoặc nơi nào đó)động từngoại động từ (transitive)To have good rapport with (someone or some place).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibe withNguyên thể (infinitive)
  2. vibes withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vibed withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vibing withPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

vibe with someoneHợp rơ với ai đó

Ví dụ

  • .Bữa rave này thật hợp với tâm trạng của tôi tối nay.
  • .Jonas không phải kiểu người John có thể dễ dàng hợp gu.
  • .Tôi không thật sự hợp với các bạn cùng lớp mới của mình.

AI