Dịch

aqua aura

danh từ (noun)
UK/ˈækwə ˈɔː.ɹə/US/ˈækwə ˈoɹ.ə/

Nghĩa chính

  1. Dạng thạch anh liên kết với kim loại, thường là vàng, để tạo cho nó vẻ ngoài màu xanh sángdanh từA form of quartz bonded with a metal, often gold, to give it a bright blue appearance.

AI