Nghĩa chính
- Của một người, khả năng thu hút tình yêu, thường là nữ; sự quyến rũ hoặc hấp dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)Of a person, the ability to attract a love interest, usually female; charm or attractiveness.
- Lượng giấy cuộn đặc biệt của thương hiệu Rizla+danh từkhông đếm được (uncountable)An amount of rolling paper particularly of the Rizla+ brand.
- Cố gắng quyến rũ một người (thường là nữ) để yêu; cố làm ai đó bị thu hút bằng khả năng quyến rũ của mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To seduce or attract a love interest.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)unspoken rizzKhả năng áp dụng rizz mà không cần nói một từ nào; khéo léo trong việc thu hút hoặc quyến rũ một người yêu tiềm năng (thường là nữ) chỉ bằng cử chỉ cơ thể và nét mặtskibidi Ohio rizzCụm từ vô nghĩa ngụ ý, tham chiếu, suy luận hoặc than phiền về tiếng lóng, meme, xu hướng và các hoạt động khác của Thế hệ Alpharizzed upSở hữu một lượng rizz đáng kể; hấp dẫn, quyến rũquantum rizzicsNghiên cứu về rizz
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ w:Rizla+
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rizzVí dụ
- ,
- lizz , I’m
- .