Dịch

flirt

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tán tỉnh; ve vãndanh từA sudden jerk; a quick throw or cast; a darting motion
  2. Người hay tán tỉnh, kẻ lẳng lơdanh từSomeone who flirts a lot or enjoys flirting; a flirtatious person.
  3. Vung mạnh, hất mạnh, vẩyđộng từngoại động từ (transitive)To throw (something) with a jerk or sudden movement; to fling.
  4. Lẳng lơ, thích tán tỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Flirtatious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flirtNguyên thể (infinitive)
  2. flirtsSố nhiều (plural)
  3. flirtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flirtingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flirt (with sb)tán tỉnh (ai)

Cụm từ (phrase)

flirt with dangerĐùa với lửa
flirt with disasterChuốc lấy hiểm họa
flirt with someoneTán tỉnh ai đó
flirt with the idea ofCân nhắc thoáng qua ý định
harmless flirtSự tán tỉnh vô hại
outrageous flirtKẻ tán tỉnh trơ trẽn
flirt-gilldanh từNgười phụ nữ tán tỉnh, lăng nhăng hoặc buông thả
micro-flirtingChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Sự tán tỉnh
  1. Sự tán tỉnh, trò ve vãnAn act of flirting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , gò má ửng đỏ giận dữ, một cái phẩy quạt quyết liệt, và hai hay ba tiếng khịt mũi ngắn báo hiệu điều chẳng lành
  • ', .' . ' . , . . . . .''Ồ, đừng nhắc nữa.' Lilly lảo đảo sau quầy. 'Cơn say kinh hoàng. Tôi nghĩ chúng tôi đã vui vẻ. Nhưng anh ấy quả là kẻ thích tán tỉnh. Anh ấy thực sự mê Midnight. Hụt hẫng vô cùng khi biết cô ấy thực ra là đàn ông thẳng. Tôi nghĩ chuyện đó gần như khiến anh ấy muốn đi tu luôn.'
  • . .Các nhà sản xuất đang phải hành động ở cả hai bờ Đại Tây Dương khi những người leo núi tham khảo ý kiến luật sư của họ sau khi gặp phải vấn đề trọng lực. Tất nhiên, các nhà sản xuất có trách nhiệm đã hết sức cẩn thận với tất cả các khía cạnh về an toàn và thử nghiệm.

AI