Dịch

coquet

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ nữ hay tán tỉnh; một cô nàng hẹn hòdanh từA flirtatious female; a coquette.
  2. Hành động như một kẻ tán tỉnh hoặc tán tỉnhđộng từTo act as a flirt or coquet.
  3. Lãng phí thời gian; chơi đùađộng từTo waste time; to dally.
  4. Cố gắng thu hút sự chú ý, ngưỡng mộ hoặc yêu thích của; đối xử với sự thể hiện dịu dàng hoặc quan tâm, nhằm đánh lừa và làm thất vọng; dẫn đầuđộng từTo attempt to attract the notice, admiration, or love of; to treat with a show of tenderness or regard, with a view to deceive and disappoint; to lead on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coquetNguyên thể (infinitive)
  2. coquetsSố nhiều (plural)
  3. coquettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coquettingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông tán tỉnh
  1. A flirtatious male.

Ví dụ

  • làm duyên, làm dáng với ai

AI