coquet
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phụ nữ hay tán tỉnh; một cô nàng hẹn hòdanh từA flirtatious female; a coquette.
- Hành động như một kẻ tán tỉnh hoặc tán tỉnhđộng từTo act as a flirt or coquet.
- Lãng phí thời gian; chơi đùađộng từTo waste time; to dally.
- Cố gắng thu hút sự chú ý, ngưỡng mộ hoặc yêu thích của; đối xử với sự thể hiện dịu dàng hoặc quan tâm, nhằm đánh lừa và làm thất vọng; dẫn đầuđộng từTo attempt to attract the notice, admiration, or love of; to treat with a show of tenderness or regard, with a view to deceive and disappoint; to lead on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coquetNguyên thể (infinitive)
- coquetsSố nhiều (plural)
- coquettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coquettingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông tán tỉnh
- A flirtatious male.
Ví dụ
- làm duyên, làm dáng với ai
Họ từ (word family)
cùng gốc coquet- coquetryHành vi quyến rũ; hành động được thiết kế để kích thích sự chú ý khiêu dâm mà không có ý định đáp lại những cảm xúc đó (chủ yếu là của phụ nữ đối với nam giới); trêu chọc tán tỉnhdanh từ
- coquettishKhêu gợi, làm dángtính từ
- coquetoonCác loài trong số các loài cá duiker nhất định, đặc biệt là loài cá duiker sườn đỏ (Cephalophus rufilatus)danh từ
- coquetterNgười tán tỉnh; một người quyến rũdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoquet“little cockerel”