Dịch

tease

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Trêu, nô đùađộng từngoại động từ (transitive)To separate the fibres of (a fibrous material).
  2. Chải sợiđộng từngoại động từ (transitive)To comb (originally with teasels) so that the fibres all lie in one direction.
  3. Đánh rối tóc, đánh rốiđộng từngoại động từ (transitive)To backcomb.
  4. Người hay chọc ghẹo, kẻ hay trêu chọcdanh từOne who teases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teaseNguyên thể (infinitive)
  2. teasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. teasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tease sbtrêu chọc aiI used to get teased about my name.Tôi từng bị trêu chọc về cái tên của mình.
  • tease (sb) + speechtrêu ai (nói gì)‘You're not scared, are you?’ she teased him.‘Anh không sợ, đúng không?’ cô ấy trêu anh.
  • tease sthnhá hàng cái gìHe teased an appearance on tonight's show with a message on social media.Anh ấy đã nhá hàng về sự xuất hiện trong show tối nay bằng một tin nhắn trên mạng xã hội.
  • tease sb (with sth)chọc ghẹo ai (bằng cái gì)
  • tease (sb)gợi tình (ai), trêu ghẹo (ai)
  • tease sth (+ adv./prep.)gỡ/tách cái gì (+ adv./prep.)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Chọc
  1. ngoại động từ (transitive)Chọc, chọc ghẹo, ghẹoTo poke fun at, either cruelly or affectionately in a playful way.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitesen
  2. từ tiếng Anh cổtǣsan“to tease”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*taisijan“to separate, tug, shred”

Ví dụ

  • / / / Quái thú trong quá khứ đã làm những chuyện khủng khiếp / Khiến các nạn nhân vô cùng bất bình / Không ai biết vì sao hắn lại tức giận đến thế / Có lẽ hồi lớp ba hắn từng bị trêu chọc
  • , , ; —Bản thân tôi là người đàn ông hiền lành nhất trần đời, và cực ghét cái tính hay chọc tức người khác; ngày nào tôi cũng nói với cô ta cả trăm lần như thế—
  • .Anh ấy rất thích trêu chọc cô.

AI