Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teasee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị trêu chọc
danh từ
One who is teased.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teasee
Dạng gốc
(base form)
teasee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tease
+
-ee
Ví dụ
However
,
teasing
about
serious
matters
may
be
distressing
for
the
teasee
.
AI
1
Người bị trêu chọc
1
Người bị trêu chọc
1
Người bị trêu chọc