Dịch

chaff

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trấudanh từkhông đếm được (uncountable)The inedible parts of a grain-producing plant.
  2. Rơm rạ băm nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Straw or hay cut up fine for the food of cattle.
  3. Vật vô giá trị, thứ bỏ đidanh từkhông đếm được (uncountable)Any excess or unwanted material, resource, or person; anything worthless.
  4. Nói đùa, trêu chọcđộng từnội động từ (intransitive)To use light, idle language by way of fun or ridicule; to banter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaffNguyên thể (infinitive)
  2. chaffsSố nhiều (plural)
  3. chaffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chaffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chaff sbtrêu chọc ai

Cụm từ (phrase)

separate the wheat from the chaffđộng từChỉ chọn những gì có giá trị
chaff enginedanh từMáy cắt rơm hoặc cỏ khô thành trấu
chaff cutterdanh từMáy cắt rơm hoặc cỏ khô thành trấu
catch with chaffcụm từĐánh lừa một cách dễ dàng
prickly chaff flowerdanh từLoài thực vật thuộc loài Achyranthes aspera thuộc họ Amaranthaceae, có nguồn gốc từ Cựu Thế giới, nhưng được tìm thấy khắp vùng nhiệt đới, có tác dụng làm thuốc và các mục đích khác
be caught with chaffcụm từBị lừa bịp một cách dễ dàng
winnow grain from chaffđộng từĐồng nghĩa với separate the wheat from the chaff
sort the wheat from the chaffđộng từĐồng nghĩa với separate the wheat from the chaff

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lời nói đùa
  1. không đếm được (uncountable)Lời nói đùa, sự trêu chọcLight jesting talk; banter; raillery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nói đùa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichaf
  2. từ tiếng Anh cổċeaf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaf

Ví dụ

  • , , day's , , - .Ở lối đi bên ngoài cánh cửa, những người đập lúa, những người đã làm xong công việc trong ngày, đang giậm chân cho sạch tuyết trước khi vào trong, tóc họ dính đầy trấu.
  • , , , . , .Bằng cách thêm rơm băm nhỏ vào ngô, con ngựa phải mất nhiều thời gian hơn để ăn, và thời gian được dành cho việc bắt đầu tiêu hóa trước khi quá trình lên men xảy ra. Bằng cách này, rơm băm nhỏ rất hữu ích, đặc biệt là sau những đợt nhịn ăn dài.
  • ? , , .Ai trong số những người tự hào về sức mạnh tâm linh của mình mà chưa từng thấy nó bị hạ nhục xuống bụi trần? Kiến thức về tôn giáo, khác với trải nghiệm, dường như chỉ là thứ vô giá trị trong những thời điểm thử thách như vậy.

AI