Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trấudanh từkhông đếm được (uncountable)The inedible parts of a grain-producing plant.
- Rơm rạ băm nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Straw or hay cut up fine for the food of cattle.
- Vật vô giá trị, thứ bỏ đidanh từkhông đếm được (uncountable)Any excess or unwanted material, resource, or person; anything worthless.
- Nói đùa, trêu chọcđộng từnội động từ (intransitive)To use light, idle language by way of fun or ridicule; to banter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chaff sbtrêu chọc ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| separate the wheat from the chaffđộng từ | động từ | Chỉ chọn những gì có giá trị |
| chaff enginedanh từ | danh từ | Máy cắt rơm hoặc cỏ khô thành trấu |
| chaff cutterdanh từ | danh từ | Máy cắt rơm hoặc cỏ khô thành trấu |
| catch with chaffcụm từ | cụm từ | Đánh lừa một cách dễ dàng |
| prickly chaff flowerdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Achyranthes aspera thuộc họ Amaranthaceae, có nguồn gốc từ Cựu Thế giới, nhưng được tìm thấy khắp vùng nhiệt đới, có tác dụng làm thuốc và các mục đích khác |
| be caught with chaffcụm từ | cụm từ | Bị lừa bịp một cách dễ dàng |
| winnow grain from chaffđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với separate the wheat from the chaff |
| sort the wheat from the chaffđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với separate the wheat from the chaff |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lời nói đùa
- không đếm được (uncountable)Lời nói đùa, sự trêu chọcLight jesting talk; banter; raillery.
Họ từ (word family)
cùng gốc chaffNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichaf
- từ tiếng Anh cổċeaf
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaf
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , day's , , - .Ở lối đi bên ngoài cánh cửa, những người đập lúa, những người đã làm xong công việc trong ngày, đang giậm chân cho sạch tuyết trước khi vào trong, tóc họ dính đầy trấu.
- , , , . , .Bằng cách thêm rơm băm nhỏ vào ngô, con ngựa phải mất nhiều thời gian hơn để ăn, và thời gian được dành cho việc bắt đầu tiêu hóa trước khi quá trình lên men xảy ra. Bằng cách này, rơm băm nhỏ rất hữu ích, đặc biệt là sau những đợt nhịn ăn dài.
- ? , , .Ai trong số những người tự hào về sức mạnh tâm linh của mình mà chưa từng thấy nó bị hạ nhục xuống bụi trần? Kiến thức về tôn giáo, khác với trải nghiệm, dường như chỉ là thứ vô giá trị trong những thời điểm thử thách như vậy.