Dịch

window

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. cửa sổdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opening in a wall fitted with glass to let light and air in.
  2. cửa sổ (máy tính)danh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rectangular area on a computer screen that displays output and accepts input.
  3. cửa sổ thời gian, cửa sổ cơ hộidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limited period of time when something is possible.
  4. cửa kính trưng bày, tủ kínhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A glass opening in a shop that displays products to people outside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windowNguyên thể (infinitive)
  2. windowsSố nhiều (plural)
  3. windowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. windowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • out of the windowra ngoài cửa sổShe looked out of the window.Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
  • through the windowqua cửa sổHe saw her through the rear window of the car.Anh ấy nhìn thấy cô ấy qua cửa sau của chiếc xe.
  • in the windowtrong tủ kínhI saw the dress I wanted in the window.Tôi thấy chiếc váy mình muốn trong tủ kính.
  • window on/into sthcửa sổ nhìn vào cái gì

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Khung cửa sổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khung cửa sổ, cánh cửa sổThe shutter, casement, sash with its fittings, or other framework, which closes a window opening.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

windeye

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyndowe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvindauga“window”

Ví dụ

  • ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
  • two-hour .Bạn có một khoảng thời gian hai tiếng thời tiết tạnh ráo để dọn dẹp xong bãi cỏ.
  • / pleach'd , / ?Ngươi muốn đứng bên cửa sổ tại thành Rome vĩ đại và nhìn thấy chủ nhân ngươi thế này, hai tay bị trói gập, cúi đầu nhận tội sao?

AI