ventana
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/benˈtana/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cửa sổdanh từwindow (opening for light and air)
- Khung cửa sổdanh từwindow frame
- Khoảng trống, bãi đất trốngdanh từsmall gap or opening; forest clearing
- Lỗ mũidanh từnostril
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventanaDạng gốc (base form)
- ventanasSố nhiều (plural)
- ventanillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ventanitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ventanucoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ventanalDạng chỉ lớn (augmentative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir la ventana | Mở cửa sổ | |
| asomarse a la ventana | Ngó ra ngoài cửa sổ | |
| cerrar la ventana | Đóng cửa sổ | |
| mirar por la ventana | Nhìn qua cửa sổ | |
| ventana emergente | Cửa sổ bật lên | |
| Sierra de la Ventanadanh từ riêng | danh từ riêng | Một dãy núi ở tỉnh Buenos Aires, Argentina |
| echar la casa por la ventanađộng từ | động từ | Đẩy thuyền ra ngoài |
| ventana frontal | Cửa sổ phía trước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa sổ
- window (area on a computer screen)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Anh ấy sống trong một ga-ra không có cửa sổ, rất nhỏ.
- .Các bậu cửa sổ chất đầy chai lọ.
- .Cô ấy mở cửa sổ để phòng được thoáng khí.