Dịch

ventana

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/benˈtana/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cửa sổdanh từwindow (opening for light and air)
  2. Khung cửa sổdanh từwindow frame
  3. Khoảng trống, bãi đất trốngdanh từsmall gap or opening; forest clearing
  4. Lỗ mũidanh từnostril

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventanaDạng gốc (base form)
  2. ventanasSố nhiều (plural)
  3. ventanillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ventanitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. ventanucoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. ventanalDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

abrir la ventanaMở cửa sổ
asomarse a la ventanaNgó ra ngoài cửa sổ
cerrar la ventanaĐóng cửa sổ
mirar por la ventanaNhìn qua cửa sổ
ventana emergenteCửa sổ bật lên
Sierra de la Ventanadanh từ riêngMột dãy núi ở tỉnh Buenos Aires, Argentina
echar la casa por la ventanađộng từĐẩy thuyền ra ngoài
ventana frontalCửa sổ phía trước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa sổ
  1. window (area on a computer screen)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh ấy sống trong một ga-ra không có cửa sổ, rất nhỏ.
  • .Các bậu cửa sổ chất đầy chai lọ.
  • .Cô ấy mở cửa sổ để phòng được thoáng khí.

AI