窗
Hán-Việt: song
chuāng
Nghĩa chính
- Cửa sổwindow
- Biến thể cũ của [chuang 1]old variant of 窗[chuang1]
Lượng từ (measure word)扇
Chữ và bộ thủ (character, radical)
窗
chuāngsong
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)12 nét
windowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
- ?Bạn có thể mở cửa sổ được không?
- 。Cửa sổ nhìn ra sân.