Dịch

窗

Hán-Việt: song
chuāng

Nghĩa chính

  1. Cửa sổwindow
  2. Biến thể cũ của [chuang 1]old variant of 窗[chuang1]

Lượng từ (measure word)扇

Chữ và bộ thủ (character, radical)

窗
chuāngsong
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)12 nét
window

Cụm từ (phrase)

开窗Mở cửa sổ
关闭窗口Đóng cửa sổ
打开窗户Mở cửa sổ
将门窗关好Đóng kín cửa và cửa sổ

Ví dụ

  • ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
  • ?Bạn có thể mở cửa sổ được không?
  • 。Cửa sổ nhìn ra sân.

AI