将门窗关好
Hán-Việt: tướng môn song quan háo
jiāng ménchuāng guānhǎo
Nghĩa chính
- Đóng kín cửa và cửa sổ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general门
ménmôn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)3 nét
gate, door, entrance, opening窗
chuāngsong
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)12 nét
window关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation好
hǎoháo
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
good, excellent, fine; wellVí dụ
- ,。Trước khi rời đi, xin hãy đóng kín cửa và cửa sổ.
Xuất hiện ở từ khác
- 将kết hợpđóng kín cửa và cửa sổ