Nghĩa chính
- Coi thường, hạ thấp, dèm phađộng từTo knowingly say that (someone or something) is smaller or less important than it actually is, especially as a way of showing contempt or deprecation.
- Làm nhỏ, thu nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To make small.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belittleNguyên thể (infinitive)
- belittlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- belittledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- belittlingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- belittle sb/sthcoi nhẹ, hạ thấp ai/cái gì
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc belittleVí dụ
- enemy's .Một phần thiết yếu trong bất kỳ chiến dịch nào của Đức rõ ràng là hiệu quả của các tuyến liên lạc và do đó thật nguy hiểm nếu coi thường sức mạnh của kẻ thù về mặt này.
- , , ulled .Giờ đây, khoảng không gian xanh thẳm của sông và trời thu nhỏ anh lại, kéo anh trở về tuổi thơ ngỡ ngàng.
- .Anh ta chớp mọi cơ hội để coi thường bạn.