Dịch

mince

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thịt bămdanh từkhông đếm được (uncountable)Finely chopped meat; minced meat.
  2. Nhân bánh Giáng Sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)Finely chopped mixed fruit used in Christmas pies; mincemeat.
  3. Dáng điệu đàdanh từđếm được (countable)An affected (often dainty or short and precise) gait.
  4. Làm nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To make less; to make small.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minceNguyên thể (infinitive)
  2. mincesSố nhiều (plural)
  3. mincedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mincingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mince sthxay nhỏ cái gì

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 8
Cách nói điệu đà
  1. đếm được (countable)An affected manner, especially of speaking; an affectation.

Ví dụ

  • .Thịt băm rán chảo với hành tây và cà chua thái nhỏ ăn rất ngon.
  • .Vào mùa Giáng Sinh, bố tôi rất thích ăn bánh nướng nhân trái cây.
  • ; .Cô ấy vẫn vậy; cô có dáng đi nhẹ nhàng và luôn đi giày bệt nên không có dáng đi điệu đà như hầu hết các cô gái.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ bỏ đi
Làm nhỏ
Làm yếu đi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimincen
  2. từ tiếng Anh cổminsian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*minnisōn

AI