Nghĩa chính
- Làm yếu điđộng từngoại động từ (transitive)To make weaker or less strong.
- Yếu đi, suy yếuđộng từnội động từ (intransitive)To become weaker or less strong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weaken (sb/sth)làm yếu đi, trở nên yếu đi (ai/cái gì)
- weaken (sth)làm yếu đi, trở nên yếu đi (cái gì)
- weaken sthlàm suy giảm cái gìNothing could weaken his resolve to continue.Không điều gì có thể làm suy giảm quyết tâm tiếp tục của anh ấy.
- weaken (against sth)giảm giá trị (so với cái gì)The dollar has weakened against the euro.Đồng đô la đã giảm giá trị so với đồng euro.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- làm suy yếu một liên kết
- .Qua năm tháng, sự nhiệt tình của tôi với công việc đã giảm sút.
- .Cơn đau không hề giảm dù đã uống thuốc giảm đau.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc weakenNgôn ngữ khác
Tiếng Trung