Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự võng xuống, sự chùng xuống, sự rủ xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of sinking or bending; a droop.
- Độ võngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in elevation of a wire, cable, chain or rope suspended between two consecutive points.
- Độ lõm, độ võngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in height or depth between the vertex and the rim of a curved surface, specifically used for optical elements such as a mirror or lens.
- Võng xuống, chùng xuống, lún xuốngđộng từTo sink, in the middle, by its weight or under applied pressure, below a horizontal line or plane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sag (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Chỗ lõm
- Chỗ lõm, chỗ trũng, chỗ sụtA place where the surface (of a seat, the earth, etc) sinks or droops, like a depression or a dip in a ridge.
Họ từ (word family)
cùng gốc sag- saggerSạp nung đồ gốm (bằng đất sét chịu lửa để xếp các đồ gốm khi đem nung)danh từ
- sagbendPhần của đường ống từ điểm uốn ở cuối phần uốn cong đến điểm mà đường ống nằm trực tiếp trên bề mặt bên dướidanh từ
- antisagNgăn ngừa chảy xệtính từ
- sagflationMột thời kỳ trì trệ kinh tế kết hợp với lạm phát, khác biệt với tình trạng lạm phát đình trệ nghiêm trọng hơn vì tăng trưởng đang chậm lại chứ không phải giảm sútdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisaggen
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisacken“to sink, drift”
- từ tiếng German nguyên thủy*sankwijaną“to cause to sink”
Ví dụ
- Malad . […]Đỉnh Gunsight ở phía bắc chỗ trũng đánh dấu điểm cuối phía nam của dãy Malad kéo dài vào Idaho. Các đá trầm tích thềm lục địa Cambri và Ordovic bị đứt gãy phức tạp hiện diện[…].
- , .Một đường dây hoặc dây cáp được đỡ ở hai đầu sẽ võng xuống, ngay cả khi được căng chặt.
- .Cánh cửa bị xiêu trên bản lề.