Dịch

sag

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự võng xuống, sự chùng xuống, sự rủ xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of sinking or bending; a droop.
  2. Độ võngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in elevation of a wire, cable, chain or rope suspended between two consecutive points.
  3. Độ lõm, độ võngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in height or depth between the vertex and the rim of a curved surface, specifically used for optical elements such as a mirror or lens.
  4. Võng xuống, chùng xuống, lún xuốngđộng từTo sink, in the middle, by its weight or under applied pressure, below a horizontal line or plane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sagNguyên thể (infinitive)
  2. sagsSố nhiều (plural)
  3. saggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sag (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Chỗ lõm
  1. Chỗ lõm, chỗ trũng, chỗ sụtA place where the surface (of a seat, the earth, etc) sinks or droops, like a depression or a dip in a ridge.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisaggen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạisacken“to sink, drift”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sankwijaną“to cause to sink”

Ví dụ

  • Malad . […]Đỉnh Gunsight ở phía bắc chỗ trũng đánh dấu điểm cuối phía nam của dãy Malad kéo dài vào Idaho. Các đá trầm tích thềm lục địa Cambri và Ordovic bị đứt gãy phức tạp hiện diện[…].
  • , .Một đường dây hoặc dây cáp được đỡ ở hai đầu sẽ võng xuống, ngay cả khi được căng chặt.
  • .Cánh cửa bị xiêu trên bản lề.

AI