sagflation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một thời kỳ trì trệ kinh tế kết hợp với lạm phát, khác biệt với tình trạng lạm phát đình trệ nghiêm trọng hơn vì tăng trưởng đang chậm lại chứ không phải giảm sútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of economic stagnation combined with inflation, which is distinct from more severe stagflation because growth is slowing rather than declining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sagflationDạng gốc (base form)
- sagflationsSố nhiều (plural)