Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lạm phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act, instance of, or state of expansion or increase in size, especially by injection of a gas or liquid.
- Sự thổi phồng, lạm phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Undue expansion or increase, as of academic grades.
- Sự lạm phát vũ trụ, sự giãn nở vũ trụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extremely rapid expansion of the universe, theorized to have occurred very shortly after the Big Bang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflationDạng gốc (base form)
- inflationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause inflation | Gây ra lạm phát | |
| control inflation | Kiểm soát lạm phát | |
| curb inflation | Kiềm chế lạm phát | |
| fight inflation | Chống lạm phát | |
| high inflation | Lạm phát cao | |
| inflation rate | Tỷ lệ lạm phát | |
| anti-inflationtính từ | tính từ | Chống lại lạm phát |
| core inflationdanh từ | danh từ | Lạm phát không bao gồm việc tăng hoặc giảm giá ở một số lĩnh vực nhất thời (thường là lương thực và năng lượng) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lạm phát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the quantity of money, leading to a devaluation of existing money, adjusted for by way of higher nominal values.
Ví dụ
- .Việc bơm căng quả bóng bay mất năm tiếng đồng hồ.
- , 10% .Do lạm phát, phí tập gym hàng tháng sẽ tăng 10% từ tháng 1.
- .Chúng tôi không muốn lạm phát xảy ra.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa