Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bơm phồng, làm căngđộng từngoại động từ (transitive)To enlarge an object by pushing air (or a gas) into it; to raise or expand abnormally
- Bơm phồng, thổi phồngđộng từnội động từ (intransitive)To enlarge by filling with air (or a gas).
- Phồng lên, trương lênđộng từTo swell; to puff up.
- Giải nénđộng từngoại động từ (transitive)To decompress (data) that was previously deflated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inflate (sth)bơm (cái gì)
- inflate sththổi phồng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflate a balloon | Bơm bóng bay | |
| inflate expectations | Nâng kỳ vọng | |
| inflate prices | Đẩy giá lên | |
| inflate tires | Bơm lốp xe | |
| inflate-a-datedanh từ | danh từ | Con búp bê tình dục bơm hơi |
| inflated ego | Cái tôi quá lớn | |
| inflated price | Mức giá đắt đỏ | |
| inflated figure | Con số bị thổi phồng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phóng đại
- ngoại động từ (transitive)Phóng đại, thổi phồng, cường điệuTo represent something as being more important, better, or worse than it actually is; to exaggerate.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inflateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhīnflātus
Cùng gốc (doublet)inblow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn bơm phồng một quả bóng bằng cách thổi không khí vào đó.
- .Quả bóng sẽ phồng lên nếu bạn thổi vào đó.
- khiến ai đó kiêu ngạo, làm ai đó tự mãn