Nghĩa chính
- Tỷ lệ lạm phát giảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decrease in the inflation rate.
- Giảm phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deflation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disinflationDạng gốc (base form)
- disinflationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immaculate disinflationdanh từ | danh từ | Tình trạng lạm phát giảm mà không làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tương ứng hoặc tăng trưởng kinh tế chậm lại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha