Dịch

inblow

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thổi vào; phồng lên; thổi phồng lênđộng từngoại động từ (transitive)To blow into; puff up; inflate.
  2. Thở vào; truyền cảm hứngđộng từngoại động từ (transitive)To breathe into; inspire.
  3. Hành động hoặc quá trình thổi vào hoặc vào; lạm phátdanh từThe act or process of blowing in or into; inflation.
  4. Thứ được thổi vàodanh từThat which is blown in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. inblowNguyên thể (infinitive)
  2. inblowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inblew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. inblown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. inblowingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thổi vào
  1. nội động từ (intransitive)To blow in.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinblowen
  2. từ tiếng Anh cổinblāwan“to inspire, breathe upon, inflate, puff up”

Cùng gốc (doublet)inflate

Ví dụ

  • tawḥīd, , [15:29]. , , ...
  • , , .

AI