Dịch

hinchado

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/inˈt͡ʃado/

Nghĩa chính

  1. Sưng, phồng, sưng phùtính từswollen, inflamed, tightened from enlarging
  2. Kiêu ngạo, tự phụ, hợm hĩnhtính từarrogant, pompous
  3. Sự bơm phồng, sự thổi phồngdanh từinflation (an act, instance of, or state of expansion or increase in size, especially by injection of a gas)
  4. Thổi phồng, làm sưngđộng từpast participle of hinchar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hinchadoDạng gốc (base form)
  2. hinchadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. hinchadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. hinchadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

vientre hinchadoBụng trướng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiêu ngạo
Sự bơm phồng
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy có chân và bàn chân rất sưng.
  • .Bụng dưới của tôi cảm thấy sưng.
  • .Juan rời vòng đấu với má sưng.

AI