hincharse
B2động từ (verb)
/inˈt͡ʃaɾse/nguồn
Nghĩa chính
- Nguyên thể của hinchar kết hợp với seđộng từinfinitive of hinchar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hincharDanh động từ hinchandoPhân từ hinchado
Ví dụ
- ¿ ?Bạn sẽ cổ vũ cho tôi chứ?
- Jacoba .Jacoba đứt cả hơi khi thổi quả bóng bay.
- .Tôi đang cổ vũ cho Pháp ở World Cup.