Nghĩa chính
- Sưng phồng, phình raatính từProtuberant or abnormally distended (as by injury or disease).
- Phân từ hai của swellđộng từpast participle of swell
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swollenDạng gốc (base form)
- more swollenSo sánh hơn (comparative)
- most swollenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swollen-headedtính từ | tính từ | Vô ích; tự phụ |
| swollen assets theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết pháp lý cho rằng có thể truy tìm tài sản chung của nguyên đơn đối với tài sản chung của bị đơn mà không cần xác định tài sản cụ thể là tài sản của nguyên đơn |
| swollen gland | Hạch sưng | |
| swollen ankles | Mắt cá chân sưng phù |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswollen
- từ tiếng Anh cổswollen
- từ tiếng German nguyên thủy*swullanaz
Ví dụ
- .Chân tôi bị sưng phù.
- .Con chuột hamster của tôi bị sưng một bên tinh hoàn.
- .Mắt cá chân của tôi bị sưng.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc swollenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha