Dịch

shrunken

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Co lại, teo lại, quắt lại, tóp đitính từReduced in size as a result of shrinkage; shrivelled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrunkenDạng gốc (base form)
  2. more shrunkenSo sánh hơn (comparative)
  3. most shrunkenSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Vẻ ngoài nhăn nhúm và teo tóp.
  • 2015 .Bức ảnh năm 2015 cho thấy biển Aral ở Trung Á đã thu hẹp đáng kể do nhu cầu sử dụng nước tăng lên.
  • , , , .Mặc dù đáng sợ, khủng long bạo chúa T-rex lại có đôi cánh tay nhỏ bé, teo tóp so với kích thước cơ thể, chỉ có hai ngón.

AI