shrunken
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Co lại, teo lại, quắt lại, tóp đitính từReduced in size as a result of shrinkage; shrivelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shrunkenDạng gốc (base form)
- more shrunkenSo sánh hơn (comparative)
- most shrunkenSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Vẻ ngoài nhăn nhúm và teo tóp.
- 2015 .Bức ảnh năm 2015 cho thấy biển Aral ở Trung Á đã thu hẹp đáng kể do nhu cầu sử dụng nước tăng lên.
- , , , .Mặc dù đáng sợ, khủng long bạo chúa T-rex lại có đôi cánh tay nhỏ bé, teo tóp so với kích thước cơ thể, chỉ có hai ngón.