Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhô lêntính từStanding out, or projecting; jutting; protuberant.
- Nổi bật, dễ thấytính từLikely to attract attention from its size or position; conspicuous.
- Xuất chúng, lỗi lạc, kiệt xuấttính từEminent; distinguished above others.
- Bướm đêm Notodontidaedanh từAny of various moths having a conspicuous projection on the inner margin of the wings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prominentDạng gốc (base form)
- prominentsSố nhiều (plural)
- more prominentSo sánh hơn (comparative)
- most prominentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prominent feature | Đặc điểm nổi bật | |
| prominent figure | Nhân vật nổi bật | |
| prominent landmark | Công trình nổi bật | |
| prominent position | Vị trí nổi bật | |
| prominent role | Vai trò quan trọng | |
| prominent mothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc họ Notodontidae, có ấu trùng có bướu hoặc lồi lên trên lưng |
| ultra-prominenttính từ | tính từ | Có độ cao địa hình từ 1.500 mét trở lên |
| lobster prominentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lobster moth |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tù nhân giám thị
- In Nazi concentration camps, an inmate entrusted with minor supervisory duties and rewarded with perquisites.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prominentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápprominent
- từ tiếng Latinhprōminēns
Ví dụ
- Con chim đang đậu trên bệ đá nổi bật ở đỉnh đá.
- .Đặt khẩu hiệu ở vị trí nổi bật hơn.
- .Sami là một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ nổi bật.
Xuất hiện ở từ khác
- 著Tiếng Trungtương đương