Dịch

显

顯
HSK5
Hán-Việt: hiển
xiǎn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm lộ rõ, làm hiện rõto make visible
  2. Lộ, hiện rõ, để lộto reveal
  3. Nổi bật, rõ rệtprominent
  4. Dễ thấy, nổi bật, lộ rõconspicuous

Chữ và bộ thủ (character, radical)

显
xiǎnhiển
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
manifest, display; evident, clear

Cụm từ (phrase)

显示Cho thấy, biểu lộ
明显Rõ ràng
显然Rõ ràng, hiển nhiên
显得Trông có vẻ, tỏ ra
显而易见Rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy
大显身手Trổ tài, thể hiện bản lĩnh
显现Hiện rõ, lộ ra
显示出Bộc lộ ra, cho thấy

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Hiển-
  1. (prefix) phanero-

Ví dụ

  • ?Bằng gì chứng minh sự hỏng?
  • 。Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
  • ,!Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.

AI