显
顯HSK5
Hán-Việt: hiển
xiǎn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm lộ rõ, làm hiện rõto make visible
- Lộ, hiện rõ, để lộto reveal
- Nổi bật, rõ rệtprominent
- Dễ thấy, nổi bật, lộ rõconspicuous
Chữ và bộ thủ (character, radical)
显
xiǎnhiển
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
manifest, display; evident, clearCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Hiển-
- (prefix) phanero-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bằng gì chứng minh sự hỏng?
- 。Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
- ,!Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- 现dễ nhầm显 thường nhấn mạnh điều đã rõ hoặc nổi bật; trong 显现, nó cũng nghĩa là hiện ra.