Dịch

显得

顯得
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hiển đắc
xiǎn de

Nghĩa chính

  1. Trông có vẻ, tỏ rato seem
  2. Trông như, có vẻto look
  3. Hiện rõ, lộ vẻto appear

Chữ và bộ thủ (character, radical)

显
xiǎnhiển
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
manifest, display; evident, clear
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire

Cụm từ (phrase)

显得年轻Trông trẻ trung
显得很累Có vẻ mệt mỏi
显得有些Có vẻ hơi
显得格外Tỏ ra đặc biệt
显得自然Trông tự nhiên

AI