显得
顯得HSK3
Hay gặpHán-Việt: hiển đắc
xiǎn de
Nghĩa chính
- Trông có vẻ, tỏ rato seem
- Trông như, có vẻto look
- Hiện rõ, lộ vẻto appear
Chữ và bộ thủ (character, radical)
显
xiǎnhiển
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
manifest, display; evident, clear得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquireNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha